Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 87 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1949 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1948 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 477 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 43 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
- (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)