Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.
- Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 12 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Dẫn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1937 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Hoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/7/1953 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Hưng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Thư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Tú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nho Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Hồng Long, Xã Hồng Long, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quí Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 63 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
- (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)