Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.

  1. Lý Nghĩa Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 161 · Khu B13 Xem chi tiết →
  2. Lý Nghĩa Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 156 · Khu B13 Xem chi tiết →
  3. Lý Nghĩa Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng E · Lô 161 · Khu B13 Xem chi tiết →
  4. Lý Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Lưu Quang Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Lưu Viết Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 1B Xem chi tiết →
  7. Lại Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1953 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Nghiã Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 8/1987 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 38 Xem chi tiết →
  9. Mạc Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chính Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 157 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 157 · Hàng 2 · Khu III Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 10/7/1950 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/3/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 142 · Khu B11 Xem chi tiết →

Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  2. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  3. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  4. Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 456 người trong các danh sách