Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.

  1. Đỗ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Cao Minh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1973 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hồ Hiếu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lâm Quang Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/19/1959 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 169 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Lê Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  8. Lê Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Nghĩa Sỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1956 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  2. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  3. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  4. Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 456 người trong các danh sách