Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.

  1. Trần văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/5/1962 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 102 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 46 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Tô Hiếu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Tạ Đặng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Hương Lâm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Văn Nghĩa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Vũ Chính Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Vũ Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đàm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đào Nghĩa Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 Quê quán: Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2531 Xem chi tiết →
  13. Đặng Hữu Nghĩa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  16. Đồng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Lam Cốt, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thị Nghĩa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Nghĩa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 57 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  2. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  3. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  4. Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 456 người trong các danh sách