Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.

  1. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Nghiã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Hàng 29 · Lô A Xem chi tiết →
  8. NguyễnVăn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1983 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1966 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 623 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Ngô Xuân Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Phan Mạnh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phan Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 438 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Nghĩa Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 501 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 845 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  2. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  3. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  4. Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 456 người trong các danh sách