Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.

  1. Nguyễn Duyên Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 358 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nghĩa Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 87 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghiã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 976 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 419 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1903 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1948 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1024 · Khu 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 74 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1961 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  2. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  3. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  4. Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 456 người trong các danh sách