Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.

  1. Lê Hửu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 311 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Long, Xã Hồng Long, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Nghĩa Hiệp Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/6/1947 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1964 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 668 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 47 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lưu Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Lương Minh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 62 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Mười Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nghĩa Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 508 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  19. Nghĩa Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 483 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: 9/1/ Ngày hy sinh: 9/8/1987 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Lô H Xem chi tiết →

Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  2. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  3. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  4. Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 456 người trong các danh sách