Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.
- Nguyễn Yến Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nghĩa Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 479 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/ An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Phan Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phan V. Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 312 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hưu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Nghĩa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phạm văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Thân Nghĩa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Mậu Nghĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H3 · Khu KC1 Xem chi tiết →
- Trần Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B 2 Xem chi tiết →
Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
- (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)