Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghĩ”.

  1. Nguyễn Hữu Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1982 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 58 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 768 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khánh Nghĩa Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 885 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lể Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 105 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 605 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 805 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1556 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nghi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1957 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nghi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nghi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nghi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 56 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách