Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghĩ”.

  1. Lương Phúc Nghiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lại Văn Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Mai Thanh Nghĩa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 32 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Mai Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Mười Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 20 · Lô 7B · Khu P Xem chi tiết →
  8. Mạc Sỹ nghị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Xem chi tiết →
  9. Nghiêm Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2a Xem chi tiết →
  10. Nghiêm Quang Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4588 Xem chi tiết →
  11. Nghiêm Tư Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nghiêm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 20 · Lô 24 Xem chi tiết →
  13. Nghiêm Văn Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nghiêm Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 42 Xem chi tiết →
  15. Nghiêm Văn Tài Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 70 Xem chi tiết →
  16. Nghiêm Xuân Dược Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nghiêm Xuân Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1977 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Nghiêm Xuân Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 6 Xem chi tiết →
  19. Nghiêm Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 663 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nghiêm Xuân Tích Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/8/1947 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách