Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghĩ”.

  1. Lê Văn Nghiên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/4/1984 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2556 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1957 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 33 · Khu 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 108 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 890 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nghì Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nghím Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 32 · Lô 24 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 313 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H19 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/9/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 945 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 517 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 807 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 13 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách