Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghĩ”.
- Nghiêm Xuân Hanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 120 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Khánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Ngọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 373 · Hàng 35 Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Toạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 415 Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Tác Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Phong, Xã Thanh Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Điểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Đỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nghiêm xuân Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- Nghiêm xuân Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Giáp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/1/1976 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Huệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Hưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Khương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Linh Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 2/10/1947 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 132 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1974 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 21 Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng