Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghĩ”.

  1. Võ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Trí Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Định Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Đồng chí Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tỉnh Tây Ninh Số thứ tự 41 (trên Bia ghi danh) Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Nghi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1152 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Cao NGhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 185 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Nghinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Nghĩa Lan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Nghịch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Hồ Sỹ Nghi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Khuất Nghị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Lâm Lê Nghĩa Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 22/9/1957 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 653 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  14. Lê Kim Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  15. Lê Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Lê Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Viết Nghi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Nghinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách