Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghĩ”.

  1. ngô viết nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
  2. võ công nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
  3. út Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đinh Quang Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Nghiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đoàn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Thị Nghiệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu b2 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 69 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Đức Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 242 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Đậu Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đặng Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Duy Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Đỗ Duy Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 407 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/19/ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Bùi Danh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách