Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghĩ”.

  1. Nguyễn Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 259 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 58 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Việt Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 254 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 342 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách