Tìm thấy 5.005 hồ sơ cho “Nghĩ”.
- Nguyễn Chí Nghi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/11/1953 Quê quán: Hương Bằng - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Xã Thuỷ Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiễm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cán bộ huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Út (Nghĩa) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Công Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: 44 Đoàn Thị Điểm - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Thành Thới B - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D269 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Trung Dũng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - D1 - E7 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C8 - D5 - E47 - Binh đoàn16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Nghiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thiều Xuân Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nghi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1984 Quê quán: Đức Lý - Hưng Lan - Hà Nam Ninh Đơn vị: D739 - E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Phổ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1983 Quê quán: Phú Phúc - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/3/1986 Quê quán: Vân Đẩu - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D11 - E262 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Bá Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Chi Nam - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1981 Quê quán: Đồng Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nghị Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/6/1978 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E917 - F372 - KQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Thượng Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Minh Nghiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1980 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D416 E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1968 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc Công Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1948 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng