Tìm thấy 5.005 hồ sơ cho “Nghĩ”.
- Nguyễn Thị Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nghị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghiễm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghĩ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Thanh Đa - TX phú thọ - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2521 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/11/1985 An táng tại: NTLS Xã Trà Bình, Xã Trà Bình, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nghiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Khu Anh Hùng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 616 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 437 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Nghiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1346 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 6a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 19 Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng