Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghĩ”.
- Giang Văn Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Giang Văn Nghiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 11 · Khu 1B Xem chi tiết →
- Hoàng Nghĩa Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 130 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 364 Xem chi tiết →
- Huỳnh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 358 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nghĩa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Hà Hữu Nghi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Kim Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 48 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hồ Hồng Nghinh Năm sinh: 19/1934 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hồ Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hồ Nghiệm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Khúc Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Kim Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Trọng Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lã Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
- Lê Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 344 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng