Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghĩ”.

  1. Ngô Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 28 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 239 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Nghị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Bửu Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 101 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Phan Hữu Nghĩa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42279 Xem chi tiết →
  6. Phan Nghi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  7. Phan Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Nghiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Nghiệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phan văn Nghim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nam Cát, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Phùng Cao Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  15. Phùng Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 886 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Phùng Thị Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Phạm Công Nghinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42074 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 512 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Khắc Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Phường Hưng Đạo, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách