Tìm thấy 2.863 hồ sơ cho “Nga”.
- Lại Thanh Nga Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lờ Ngọc Ngạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/5/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Mạch Thanh Ngà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ngâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ngạc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/1/1951 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cụng Nga Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Ngâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 69 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Dụng Ngây Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngạc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 207 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 28 · Khu 3A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 102 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngạt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M174 · Hàng H8 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Ngan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Ngăn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngằn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Ngân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/9/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Ngào Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Duy Ngà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đinh Nga Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Trà Sơn, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966