Tìm thấy 2.863 hồ sơ cho “Nga”.

  1. Phạm Văn Ngã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ngạn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2514 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ngật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Nga Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 485 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Ngạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 27 · Lô 27 Xem chi tiết →
  7. Thiệu Ngãi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Thạch Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 3 · Lô 3A · Khu P Xem chi tiết →
  9. Thẩm Thị Nga Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trương Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trương Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Ngầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  13. Trần Bích Ngào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 18 Xem chi tiết →
  14. Trần Công Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Duy Ngẫu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Duy Ngận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Hải Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Ngạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1969 Quê quán: Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C3D7 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  20. Trần Khắc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Khắc Ngân

Còn 215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Duy Ngà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Đinh Nga Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Trà Sơn, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
→ Xem cả 215 người trong các danh sách