Tìm thấy 2.923 hồ sơ cho “Nga”.

  1. Hồ Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Hồ Trọng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1978 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Long Ngân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 254 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 402 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngâu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Phạm Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Quý Ngân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ngang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ngảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ngẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ngẫu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lò Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 48 Xem chi tiết →
  13. Lý Văn Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lục Minh Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Mai Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nghiêm bá Ngân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/193 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Ngật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 21 · Khu G1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cao Ngái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Duy Ngà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Đinh Nga Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Trà Sơn, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
→ Xem cả 144 người trong các danh sách