Tìm thấy 2.923 hồ sơ cho “Nga”.

  1. Phạm Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ngà Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/11/1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ngà Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/1/1951 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tân, Xã Hoàng Tân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1980 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 155 · Khu B12 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Ngân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Ngân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 87 · Hàng 6 · Lô e Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Ngạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Ngả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1958 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Ngả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1951 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ngật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Ngật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1953 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Duy Ngà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Đinh Nga Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Trà Sơn, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
→ Xem cả 144 người trong các danh sách