Tìm thấy 2.923 hồ sơ cho “Nga”.

  1. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 638 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Phan Ngân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Phan Ngạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Thái Ngạt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Ngân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ngân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3924 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Đào Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 29 Xem chi tiết →
  20. Đấu Minh Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Duy Ngà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Đinh Nga Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Trà Sơn, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
→ Xem cả 144 người trong các danh sách