Tìm thấy 2.863 hồ sơ cho “Nga”.

  1. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 55 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/3/1954 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 182 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1984 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/6/1983 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 120 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngay Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 62 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngay Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/3/1950 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 64 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Đồng Bài, Xã Đồng Bài, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 816 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 151 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 151 · Hàng 1 · Khu III Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1946 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Duy Ngà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Đinh Nga Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Trà Sơn, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
→ Xem cả 215 người trong các danh sách