Tìm thấy 2.923 hồ sơ cho “Nga”.

  1. Huỳnh Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Ngọc Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Hồ Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Hồ Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 653 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Hồ Ngọc Ngâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1000 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Thế Ngành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Ngà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Ngãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nga Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngây Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3835 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hồng Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1116 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Duy Ngà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Đinh Nga Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Trà Sơn, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
→ Xem cả 144 người trong các danh sách