Tìm thấy 2.923 hồ sơ cho “Nga”.
- Trịnh Xuân Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 370 Xem chi tiết →
- Tôn Sĩ Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Tôn Thất Nga Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H2 · Khu KB2 Xem chi tiết →
- Từ Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Quang Ngấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 252 Xem chi tiết →
- Võ Thị Nga Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Thị Nga Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Đình Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Vũ Tuấn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- nguyễn đức ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
- Đ/C Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Đinh Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 197 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1961 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Thu(Nga) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 122 Xem chi tiết →
- Đặng Hiếu Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Ngan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Đặng Viết Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Duy Ngà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đinh Nga Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Trà Sơn, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966