Tìm thấy 2.923 hồ sơ cho “Nga”.

  1. Trần Văn Ngà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ngàn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1959 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1982 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 238 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ngân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ngân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1962 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 193 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ngải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Vũ Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần hữu Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 500 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Ngan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 96 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 40 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 450 · Khu B5 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Xuân Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Duy Ngà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Đinh Nga Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Trà Sơn, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
→ Xem cả 144 người trong các danh sách