Tìm thấy 2.923 hồ sơ cho “Nga”.
- Lưu Văn Ngạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1965 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lương Mỹ Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Mai Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Mai Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ngạc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 321 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nga Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1965 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N95 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 313 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 23 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngẫu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1984 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1984 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 209 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 416 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Duy Ngà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đinh Nga Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Trà Sơn, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966