Tìm thấy 2.863 hồ sơ cho “Nga”.
- Thái Văn Ngà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: CAVT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Tấn Ngàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1970 Quê quán: Hưng Mỹ - Nam Chừng - Minh Hải Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Kim Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Tiền Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Nga Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1971 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/03/1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Tuyên huấn tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1970 Quê quán: Bình Lân - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: Z43 D70 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- VÕ NGẬT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1971 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- VÕ THỊ NGA Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1961 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Xã Thường Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Ngan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1981 Quê quán: Thái Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1977 Quê quán: Đức Thủy - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Ngẫm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vật Liệu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D9 E8 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/10/1980 Quê quán: Quế Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Ngân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Đoàn Kết - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Ngăm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Thái Học - TX Lạng Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Ngãi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/12/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực T. Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngát Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/2/1984 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D504 E320 Đoàn 7701 MT779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Ngắn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: xã Hoằng Khê - huyện Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 05/03/1967 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Thạch Hà - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Duy Ngà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đinh Nga Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Trà Sơn, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966