Tìm thấy 2.923 hồ sơ cho “Nga”.
- Lê Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thuận Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 307 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Thị Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngâu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/10/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngẩu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lò Văn Ngân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Lò văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Lý Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lưu Thanh Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Duy Ngà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đinh Nga Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Trà Sơn, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966