Tìm thấy 2.923 hồ sơ cho “Nga”.

  1. Dương văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Ngần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  4. Hoàng văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ngạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 185 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh THị Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/11/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 234 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1985 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Ngãi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Ngân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 24/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  14. Hôih Thị Ngâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Liệt sỹ Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Duy Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1965 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Ngân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 183 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 189 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Duy Ngà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Đinh Nga Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Trà Sơn, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
→ Xem cả 144 người trong các danh sách