Tìm thấy 2.923 hồ sơ cho “Nga”.

  1. Thái văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  2. Trương Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 116 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trương Quy Ngạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Trương Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Trường Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Hồng Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
  7. Trần Nga Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1772 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ngật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 31 · Khu G1 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Duy Ngân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/11/1968 Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2511 Xem chi tiết →
  19. Tư Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  20. Tố Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Duy Ngà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Đinh Nga Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Trà Sơn, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
→ Xem cả 144 người trong các danh sách