Tìm thấy 2.923 hồ sơ cho “Nga”.

  1. Lê Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Ngâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nga Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. A Ngăh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 122 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Nga Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Ngạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng F18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Điình Ngân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Y Siêng ( Nga ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Dương Thị Kim Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 283 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Hà Thị Kim Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  17. Hồ Thị Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1965 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. K' Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. K' Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Duy Ngà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Đinh Nga Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Trà Sơn, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
→ Xem cả 144 người trong các danh sách