Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Ngởi”.

  1. Phạm Văn Ngỡi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ngợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Quang Đình Ngôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/5/1980 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trương Công Ngỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 124 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  5. Trương Ngôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Ngơi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/1/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42125 Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Ngói Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng 5B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Trần Ngởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ngói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Ngôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Vũ Khắc Ngơi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Ngợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  16. trần văn ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong hoà, Xã Phong Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Đ/C Ngởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 821 Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngoi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đỗng Văn Ngói Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Hữu Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1499 Xem chi tiết →

Còn 86 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Công Ngôi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Chí Yên, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (91-15)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  2. Phạm Minh Ngói Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ấp Mễ - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1970
  3. Bùi Văn Ngoi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Thắng - An Bình - Lạc Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E39, F10
  4. Sầm Văn Ngôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bế Triều - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 21/06/1968
  5. Lâm Bá Ngơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Minh - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 16/03/1971
→ Xem cả 86 người trong các danh sách