Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Ngởi”.

  1. Đoàn Văn Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đào Đình Ngởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 238 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Ngôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô D Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Ngòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Hồ Bách Ngởi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Lương Thị Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 63 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Mai Công Ngói Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngoi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 431 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 505 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Ngôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Bá Ngợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 199 · Khu 9A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 361 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 86 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Công Ngôi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Chí Yên, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (91-15)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  2. Phạm Minh Ngói Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ấp Mễ - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1970
  3. Bùi Văn Ngoi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Thắng - An Bình - Lạc Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E39, F10
  4. Sầm Văn Ngôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bế Triều - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 21/06/1968
  5. Lâm Bá Ngơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Minh - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 16/03/1971
→ Xem cả 86 người trong các danh sách