Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Ngởi”.
- Đặng Quốc Ngợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D10 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ngói Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Hiệp Hạ - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cù Văn Ngởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Ngợi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1/1946 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D15 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngổi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/06/1971 Quê quán: Châu Thành - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- PHAN NGỞI Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngói Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: An ninh ấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Nhân Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ngói Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Lệ Hồ - Kim Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Xuân Ngọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Thị trấn Gò Dầu - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/05/1969 Quê quán: Cầu Khởi, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Nhân Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Ngợi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Bách Ngởi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trưởng đài Cục TMMĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Bách Ngởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Mỹ Tho - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thế Ngơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Ấp - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 86 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Công Ngôi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Chí Yên, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (91-15)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Phạm Minh Ngói Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ấp Mễ - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1970
- Bùi Văn Ngoi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Thắng - An Bình - Lạc Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E39, F10
- Sầm Văn Ngôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bế Triều - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 21/06/1968
- Lâm Bá Ngơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Minh - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 16/03/1971