Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Ngọc Y”.

  1. Trần Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Tạ Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Y Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 106 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Yết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Yến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc ỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/9/1949 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Yểng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Cao Ngọc Yên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Châu Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Yêng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Ngọc ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1989 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 60 · Khu 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Yên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Ngọc Yên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu H1 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Ý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Tĩnh Gia Hy sinh: 1982
  2. Phạm Ngọc Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tây Ninh
  3. Phạm Ngọc Y (Tây Ninh) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Hoàng Ngọc Ỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1968 Đông nam Buôn Thung 2km
  5. Ngọc Y Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1967
→ Xem cả 8 người trong các danh sách