Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Ngọc Văn Lân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Đảm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/5/1974 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Văn Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: Ngọc Đông - Quảng Hà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Văn Dói Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: Ngọc Động - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Văn Nhâm Năm sinh: 1590 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Văn Phói Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/10/1970 Quê quán: Ngọc Đông - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lục Văn Mạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Ngọc Lang - Yên Minh - Hà Giang Đơn vị: C4 - D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Ngọc Đông - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Kẻn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Thị Ngọc Loan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: C6 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- TRƯƠNG VĂN LANG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Việt, Bắc Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trương Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Việt, Bắc Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1971 Quê quán: 59 Ngọc Lan - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E2.F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1971 Quê quán: 59 Ngọc Lan - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E2.F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Vấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Vấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/8/1969 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C2 - K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Phách Phao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Ngọc Lỳ- Văn Lãng- Lạng Sơn Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: 13 Trần Khánh Dư - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: C7 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1974 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.