Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Ngọc Văn Lân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngọc Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngọc Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  3. Ngọc Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1816 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Vân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  5. Văn Ngọc Am Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Văn Ngọc Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Văn Ngọc Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Văn Ngọc Chưỡng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Văn Ngọc Cẩn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Văn Ngọc Diệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/1/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Văn Ngọc Hoạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/3/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Văn Ngọc Kiệt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Văn Ngọc Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Văn Ngọc Mỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Văn Ngọc Sẽ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/8/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Văn Ngọc Thiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1965 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Văn Ngọc Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Văn Ngọc Thại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Văn Ngọc Viện Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/9/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Văn Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh