Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Ngọc Văn Lân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Văn Ngọc Viện Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23 - 09 - 1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Văn Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14 - 05 - 1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Văn Ngọc Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Văn Ngọc Thiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Văn Ngọc Mỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Văn Thị Ngọc Loan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Quách Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1989 Quê quán: Đồng Chinh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Quách Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1989 Quê quán: Đồng Chinh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Khuất Xá - Lộc Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/11/1967 Quê quán: Ngũ Giao - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Vấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1973 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Vấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1973 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lan - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Ngọc Văn Thiềng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Xóm thượng - Lạng Sơn - Sơn Động - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Văn Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Kiên Ngọc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Văn Thuỳ - Chi Lăng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D502 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nông Ngọc Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Bình Gia - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Văn Ngọc Diệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/1/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Văn Ngọc Hoạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/3/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Ngọc Văn Lân” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.