Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Ngọc Văn Lân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Lân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Lân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 132 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 172 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1968 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đinh Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Nghĩa Phúc - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lý Ngọc Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Gia Viễn - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Cai Kinh - Hữu Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Vấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 605 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1974 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 683 · Khu 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 674 · Khu 5 Xem chi tiết →
  16. Văn Ngọc Mỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Văn Ngọc Am Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/9/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Văn Ngọc Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Văn Ngọc Cẩn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1948 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Văn Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/08/1894 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Ngọc Văn Lân” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.