Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Ngọc Ngân”.

  1. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  2. Doãn Ngọc Ngân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Thạch Ngọc Ngành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1985 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Ngân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Ngân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  6. Hồ Ngọc Ngân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Ngạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25-8-1973 Quê quán: Tĩnh Kiên, Yên Lang, Hải Hưng Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D5-E95 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lô Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Thuận Châu, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/12/1969 Quê quán: Nam Dữ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/12/1969 Quê quán: Nam du - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 04 - 1969 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: đại đốc - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Ngan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/05/1975 Quê quán: Tinh Kiến - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: D5 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Bùi Ngọc Ngân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Thống Nhất - Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Thạch Hồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: K44 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: đại đốc - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: C7D8E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Ngọc Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 27/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.19 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phùng Ngọc Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đàm Trầm - Hương Xa - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.38.07 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bùi Ngọc Ngân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Thái Bình Hy sinh: 13/9/1979
  4. Phùng Ngọc Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đàm Trầm- Hương Xạ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 (90-38)07 quận Đắk Sút
  5. Hồ Ngọc Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Đình- Hải Thanh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1975 (41.8-33.2) mộ số 5 Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách