Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Ngọc Lựu”.

  1. Khổng Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Lựu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/04/1970 Quê quán: Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Lựu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/04/1970 Quê quán: Sơn Tịnh - Sơn Hòa - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/2007 Quê quán: Gia Hậu - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Đại Tân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hồ Ngọc Lưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/3/1973 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Khổng Ngọc Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Từ Du - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ma Ngọc Lưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Sơn Phú - La Bang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phan Ngọc Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Thái Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đặng Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Ngọc Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Thái Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Sơn Hà - Ý Yên - Hà Tây Đơn vị: E 141 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Ngọc Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 6 - Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1967
  2. Bùi Ngọc Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Số 4 Trần Nhật Duật - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 16/11/1965
  3. Nguyễn Ngọc Lựu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1932 · Sơn Tịnh - Sơn Hòa - Phú Yên Hy sinh: 15/04/1970 2252
  4. Nguyễn Ngọc Lựu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1932 · Sơn Hà - Phú Yên Hy sinh: 15/04/1970 2253
  5. Phạm Ngọc Lựu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Thụy
→ Xem cả 21 người trong các danh sách