Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Ngọc Lựu”.

  1. Phạm Ngọc Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Hà Ngọc Lưu Năm sinh: 15/1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 731 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 193 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1341 · Khu K8 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Lê ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 457 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Lựu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/04/1970 Quê quán: Sơn Hà - Phú Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2253 Xem chi tiết →
  11. Tống Ngọc Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Lựu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 203 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Ngọc Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Ngọc Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Lựu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/04/1970 Quê quán: Sơn Tịnh - Sơn Hòa - Phú Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2252 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Lựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Ngọc Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 6 - Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1967
  2. Bùi Ngọc Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Số 4 Trần Nhật Duật - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 16/11/1965
  3. Nguyễn Ngọc Lựu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1932 · Sơn Tịnh - Sơn Hòa - Phú Yên Hy sinh: 15/04/1970 2252
  4. Nguyễn Ngọc Lựu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1932 · Sơn Hà - Phú Yên Hy sinh: 15/04/1970 2253
  5. Phạm Ngọc Lựu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Thụy
→ Xem cả 21 người trong các danh sách