Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Ngọc Hiếu”.
- Phạm Ngọc Hiểu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hiếu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Hiếu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Hiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Hiếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/03/1978 Quê quán: Quảng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1987 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1987 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Phong Điền, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Hiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/08/1968 Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Giao Hoà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Ngọc Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xuân Thủy - Xuân Trường - Nam Hà Hy sinh: 31/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.14.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lâm Phát
- Phạm Ngọc Hiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngòi Ngang - Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngọc Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Lê Ngọc Hiệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tĩnh Gia, Thanh Hóa
- Phạm Ngọc Hiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngòi Ngang- Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 11/3/1965 Trận địa cao điểm 732 I A Dao