Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Ngọc Hiếu”.

  1. Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H150 · Hàng 8 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hiếu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/9/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Trương Ngọc Hiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/5/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 83 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 79 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 152 Xem chi tiết →
  9. Phan Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Hiệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/5/1953 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Đoàn Ngọc Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lương Ngọc Hiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Hiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Hiệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xuân Thủy - Xuân Trường - Nam Hà Hy sinh: 31/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.14.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lâm Phát
  2. Phạm Ngọc Hiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngòi Ngang - Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  3. Ngọc Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Lê Ngọc Hiệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tĩnh Gia, Thanh Hóa
  5. Phạm Ngọc Hiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngòi Ngang- Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 11/3/1965 Trận địa cao điểm 732 I A Dao
→ Xem cả 14 người trong các danh sách