Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Ngọc Hải”.
- Trịnh Ngọc Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D341 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/06/1983 Quê quán: Nông Trường Cờ đỏ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hắc Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 56 - Đoàn 705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Văn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1973 Quê quán: Hà Sơn Bình (Hà Tây, Hòa Bình), Hòa Bình) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Văn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1973 Quê quán: Hà Sơn Bình (Hà Tây, Hòa Bình), Hòa Bình) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/5/1976 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội phá bom mìn Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Ngọc Hải C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Phong Triều, Nam Triều, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Đỗ Ngọc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Thọ - Xuân Hò - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1967 Mai táng ban đầu: Ấp Kon Tây, h16, Kon Tum
- Trần Ngọc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 2/7/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Ngọc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiền Ca - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.08.06 mộ 6 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quyết Thắng - Thái Thủy - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 23/11/1967