Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Ngọc Hải”.
- Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D6 H8 F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1985 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Xuân hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/1/1981 Quê quán: KP2 - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Thanh Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Đằng Giang - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1983 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: F8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Cẩm Giàng - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Thái Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/08/1978 Quê quán: Bải cạn - Hành Cù - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Thiên Phong - Phú Yên - Bắc Thái Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Ngọc Hải C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Phong Triều, Nam Triều, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Đỗ Ngọc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Thọ - Xuân Hò - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1967 Mai táng ban đầu: Ấp Kon Tây, h16, Kon Tum
- Trần Ngọc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 2/7/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Ngọc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiền Ca - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.08.06 mộ 6 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quyết Thắng - Thái Thủy - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 23/11/1967